-
Máy phân tích hơi thở urê C13 - Thiết bị chẩn đoán H. pylori
Máy phân tích hơi thở C13 Urea phát hiện vi khuẩn Helicobacter pylori - 6 kênh
-
Máy phân tích hơi thở urê C13, thiết bị chẩn đoán H. pylori.
Máy phân tích hơi thở C13 Urea và vi khuẩn Helicobacter pylori
-
Máy phân tích hơi thở Baysen-9101 C14 Urea và vi khuẩn Helicobacter pylori
Máy phân tích hơi thở Baysen-9101 C14 Urea và vi khuẩn Helicobacter pylori
-
Xét nghiệm nhanh folate bằng phương pháp miễn dịch (FIA)
Bộ dụng cụ chẩn đoán folate
Phương pháp: Xét nghiệm sắc ký miễn dịch huỳnh quang
-
Bộ dụng cụ chẩn đoán Procalcitonin Interleukin-6
Bộ dụng cụ chẩn đoán nhanh Procalcitonin và Interleukin-6 (huỳnh quang)xét nghiệm sắc ký miễn dịch) -
Tờ giấy chưa cắt dùng cho xét nghiệm nhanh Procalcitonin/Interleukin-6
Bộ xét nghiệm này thích hợp để định lượng nồng độ procalcitonin (PCT) và interleukin-6 (IL-6) trong mẫu máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương/máu tươi lấy từ đầu ngón tay người, và được sử dụng để hỗ trợ chẩn đoán nhiễm khuẩn. Bộ xét nghiệm này chỉ cung cấp kết quả xét nghiệm procalcitonin (PCT) và interleukin-6 (IL-6), và kết quả thu được cần được sử dụng kết hợp với các thông tin lâm sàng khác để phân tích.
-
Tờ giấy chưa cắt chứa Procalcitonin
Bộ xét nghiệm này thích hợp để định lượng procalcitonin trong mẫu huyết thanh/huyết tương/máu toàn phần của người trong ống nghiệm, chủ yếu được sử dụng để hỗ trợ chẩn đoán nhiễm khuẩn và nhiễm trùng huyết. Kết quả xét nghiệm cần được phân tích kết hợp với các thông tin lâm sàng khác.
-
Tờ giấy chưa cắt dùng cho xét nghiệm định lượng Folate.
Bộ xét nghiệm này thích hợp để định lượng procalcitonin trong mẫu huyết thanh/huyết tương/máu toàn phần của người trong ống nghiệm, chủ yếu được sử dụng để hỗ trợ chẩn đoán nhiễm khuẩn và nhiễm trùng huyết. Kết quả xét nghiệm cần được phân tích kết hợp với các thông tin lâm sàng khác.
-
Tờ giấy chưa cắt dùng cho bộ xét nghiệm nhanh định lượng tổng IgE.
Bộ kit này được dùng để định lượng in vitro tổng immunoglobulin E (T-IgE) trong mẫu huyết thanh/huyết tương/máu toàn phần của người và được sử dụng trong chẩn đoán bệnh dị ứng. Bộ kit chỉ cung cấp kết quả xét nghiệm tổng immunoglobulin E (T-IgE). Kết quả thu được cần được phân tích kết hợp với các thông tin lâm sàng khác. Chỉ những chuyên gia y tế mới được sử dụng bộ kit này.
-
Tờ giấy chưa cắt dùng cho xét nghiệm định lượng Serum Amyloid A (SAA).
Bộ kit này được dùng để định lượng kháng thể kháng serum amyloid A (SAA) trong mẫu huyết thanh/huyết tương/máu toàn phần của người, và được sử dụng để hỗ trợ chẩn đoán viêm nhiễm cấp tính và mãn tính. Bộ kit này chỉ cung cấp kết quả xét nghiệm serum amyloid A (SAA), và kết quả thu được cần được sử dụng kết hợp với các thông tin lâm sàng khác để phân tích. Chỉ những chuyên gia y tế mới được phép sử dụng bộ kit này.
-
Tờ giấy chưa cắt dùng cho xét nghiệm FIA protein liên kết Heparin (HBP).
Bộ kit này được dùng để phát hiện protein gắn heparin (HBP) trong mẫu máu toàn phần/huyết tương người, và có thể được sử dụng để hỗ trợ chẩn đoán các bệnh như suy hô hấp và suy tuần hoàn, nhiễm trùng huyết nặng, nhiễm trùng đường tiết niệu ở trẻ em, nhiễm trùng da do vi khuẩn và viêm màng não cấp tính do vi khuẩn. Bộ kit này chỉ cung cấp kết quả xét nghiệm protein gắn heparin, và kết quả thu được cần được sử dụng kết hợp với các thông tin lâm sàng khác để phân tích. Chỉ những chuyên gia y tế mới được phép sử dụng bộ kit này.
-
Máy trộn xoáy mini VM-300S tốc độ thay đổi dành cho phòng thí nghiệm lâm sàng.
Máy trộn xoáy mini VM-300S điều chỉnh tốc độ




