Xét nghiệm nhanh kết hợp HIV, HCV, HBSAG và giang mai

Mô tả ngắn gọn:

Xét nghiệm nhanh kết hợp HBsAg/TP&HIV/HCV

 

 


  • Thời gian thử nghiệm:10-15 phút
  • Thời gian có hiệu lực:24 tháng
  • Độ chính xác:Hơn 99%
  • Thông số kỹ thuật:1/25 bài kiểm tra/hộp
  • Nhiệt độ bảo quản:2℃-30℃
  • Phương pháp luận:Vàng keo
  • Chi tiết sản phẩm

    Thẻ sản phẩm

    THÔNG TIN SẢN XUẤT

    Mã số sản phẩm HBsAg/TP&HIV/HCV Đóng gói 20 bộ xét nghiệm/kit, 30 bộ/thùng carton
    Tên Xét nghiệm nhanh kết hợp HBsAg/TP&HIV/HCV
    Phân loại dụng cụ Hạng III
    Đặc trưng Độ nhạy cao, dễ sử dụng. Giấy chứng nhận CE/ ISO13485
    Sự chính xác > 97% Hạn sử dụng Hai năm
    Phương pháp luận Vàng keo Dịch vụ OEM/ODM Có sẵn

     

    CTNI,MYO,CK-MB-01

    Sự vượt trội

    Bộ dụng cụ này có độ chính xác cao, nhanh chóng và có thể vận chuyển ở nhiệt độ phòng. Nó rất dễ sử dụng.
    Loại mẫu vật:huyết thanh/huyết tương/máu toàn phần

    Thời gian kiểm tra: 15-20 phút

    Bảo quản: 2-30℃/36-86℉

    Phương pháp: Vàng keo

     

    Tính năng:

    • Độ nhạy cao

    • Có kết quả trong vòng 15-20 phút

    • Dễ sử dụng

    • Độ chính xác cao

     

    CTNI,MYO,CK-MB-04

    MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

    Bộ kit này thích hợp để xác định định tính virus viêm gan B, xoắn khuẩn giang mai, virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV) và virus viêm gan C trong huyết thanh/huyết tương người.Mẫu máu toàn phần/máu thường quy dùng để chẩn đoán hỗ trợ nhiễm virus viêm gan B, xoắn khuẩn giang mai, virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV) và virus viêm gan C. Kết quả thu được cần phải...Cần được phân tích cùng với các thông tin lâm sàng khác. Chỉ dành cho các chuyên gia y tế sử dụng.

    Quy trình kiểm tra

    1 Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tuân thủ nghiêm ngặt các thao tác được hướng dẫn để tránh ảnh hưởng đến độ chính xác của kết quả thử nghiệm.
    2 Trước khi tiến hành thử nghiệm, bộ dụng cụ và mẫu được lấy ra khỏi điều kiện bảo quản, để ở nhiệt độ phòng và đánh dấu.
    3 Xé lớp bao bì của túi nhôm, lấy thiết bị thử nghiệm ra và đánh dấu, sau đó đặt thiết bị nằm ngang trên bàn thử nghiệm.
    4 Dùng ống nhỏ giọt dùng một lần hút mẫu huyết thanh/huyết tương và nhỏ 2 giọt vào mỗi giếng s1 và s2; đối với mẫu máu toàn phần, nhỏ 3 giọt vào mỗi giếng s1 và s2 trước khi nhỏ 1-2 giọt dung dịch rửa vào mỗi giếng s1 và s2 và bắt đầu tính thời gian.
    5 Kết quả xét nghiệm cần được đọc trong vòng 15-20 phút; nếu quá 20 phút mà kết quả được đọc thì không hợp lệ.
    6 Việc diễn giải trực quan có thể được sử dụng trong việc giải thích kết quả.

    Lưu ý: Mỗi mẫu phải được lấy bằng pipet dùng một lần sạch để tránh lây nhiễm chéo.

    HIỆU QUẢ LÂM SÀNG

    Kết quả WIZ củaHBsag

     

    Kết quả thử nghiệm thuốc thử tham chiếu  Tỷ lệ trùng khớp tích cực: 99,06%
    (Khoảng tin cậy 95%: 96,64%~99,74%)
    Tỷ lệ trùng khớp âm tính: 98,69%
    (95%CI 96,68%~99,49%)
    Tỷ lệ trùng khớp tổng thể: 98,84%
    (95%CI 97,50%~99,47%)   
    Tích cực Tiêu cực Tổng cộng
    Tích cực 211 4 215
    Tiêu cực 2 301 303
    Tổng cộng 213 305 518

     

    Kết quả WIZ củaTP

     

    Kết quả thử nghiệm thuốc thử tham chiếu  Tỷ lệ trùng khớp tích cực: 96,18%
    (Khoảng tin cậy 95%: 91,38%~98,36%)
    Tỷ lệ trùng khớp âm tính: 97,67%
    (95%CI 95,64%~98,77%)
    Tỷ lệ trùng khớp tổng thể: 97,30%
    (95%CI 95,51%~98,38%)   
    Tích cực Tiêu cực Tổng cộng
    Tích cực 126 9 135
    Tiêu cực 5 378 383
    Tổng cộng 131 387 518

     

    Kết quả WIZ củaHCV

     

    Kết quả thử nghiệm thuốc thử tham chiếu  Tỷ lệ trùng khớp tích cực: 93,44%
    (Khoảng tin cậy 95%: 84,32%~97,42%)
    Tỷ lệ trùng khớp âm tính: 99,56%
    (95%CI 98,42%~99,88%)
    Tỷ lệ trùng khớp tổng thể: 98,84%
    (95%CI 97,50%~99,47%)   
    Tích cực Tiêu cực Tổng cộng
    Tích cực 57 2 59
    Tiêu cực 4 455 459
    Tổng cộng 61 457 518

     

    Kết quả WIZ củaHIV

     

    Kết quả thử nghiệm thuốc thử tham chiếu  Tỷ lệ trùng khớp tích cực: 96,81%
    (Khoảng tin cậy 95%: 91,03%~98,91%)
    Tỷ lệ trùng khớp âm tính: 99,76%
    (95%CI 98,68%~99,96%)
    Tỷ lệ trùng khớp tổng thể: 99,23%
    (95%CI 98,03%~99,70%)   
    Tích cực Tiêu cực Tổng cộng
    Tích cực 91 1 92
    Tiêu cực 3 423 446
    Tổng cộng 94 424 518

  • Trước:
  • Kế tiếp: